Xe chữa cháy 6m3 Thaco Ollin 700c giá tốt

Mô tả

COKHIOTO hiện đang là nhà sản xuất các sản phẩm xe cứu hỏa hai chức năng vừa cứu hỏa chữa cháy vừa phun nước rửa đường. Xe cứu hỏa 6,6 khối Thaco ollin 700C hai chức năng là sự lựa chọn hợp lý cho các khu đô thị, khu công nghiệp, các trạm xăng dầu yêu cầu bắt buộc phải có xe cứu hỏa. Xe cứu hỏa, xe phun nước rửa đường 6,6 khối hai trong một là sự đầu tư hợp lý cho Quý khách hàng.

Bán Xe Cứu Hỏa 6 Khối

xe chữa cháy 6 khối

Công ty chúng tôi xin giới thiệu tới quý khách hàng sản phẩm xe cứu hỏa 6 khối được thiết kế trên nền xe tải Thaco Ollin 700C. Xe cứu hỏa 6 khối được thiết kế vòi phun nước hoạt động bằng động cơ và bơm nước công suất lớn sử dụng nguồn nước cấp ngay trên xe và nó có thể được tái nạp nước thông qua một trụ nước cứu hoả, bể nước hay nguồn nước ở ao, hồ.

Xe cứu hỏa phun nước chữa cháy Ollin 700C thược thiết kế với bồn xitec 6 khối nước, 600 lít bọt hoặc đóng theo yêu cầu của khách hàng. Mọi chi tiết về báo giá sản phẩm vui lòng liên hệ Hotline: 098 136 8693.

Thông số kỹ thuật xe cứu hỏa 6 khối

xe cứu hỏa 6 khối ollin700c

No. Diễn Giải/ Description Thông số/ Technical specification
I. Thông tin chung
Tên hàng hóa/ Goods Xe ô tô cứu hỏa/ Fire truck
Model Thaco Ollin700C-CS /HHF.TN-66H
Nhà sản xuất/ Manufacturer Nhà máy Cơ Khí Ô tô Việt Nam
Xuất xứ/ Country of origin Việt Nam
Năm sản xuất/ Year of production 2019, brand-new 100%
Dung tích/ Volume 6.600 L nước hoặc lựa chọn 6000 lít nước+ 600 lít bọt/ water tank 6600L or option 6000L water tank+ 600L foam tank
 7 Lưu lượng bơm/ Pump flow 1.420 L/minute
II. Thông số kỹ thuật /Specification
Xe cơ sở/ Chassis truck Thaco Ollin700C
1. Động cơ/ Engine
Model YZ4105ZLQ
Loại/ Type Động cơ diesel 4 xilanh thẳng hàng, turbo han áp và làm mát khí nạp/ Diesel, 4 cyls, turbo, intercooler
Công suất/ Out.Max power 90kW /2.800 /r/min
Momen xoắn max/ Out.max momen 350 N.m /1.600 r/min
Đường kính x hành trình piston/ Bore x stroke of cyl 105 x 118 mm
Dung tích xi lanh/ Displacement (cc) 4.087 cc
Trọng lượng toàn bộ/ Gross weight (kg) 11.900
Công thức bánh xe/ Axles 4×2
Hộp số/ Transmission 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6/ 6-forwards, 1 reverse, Synchronously meshed 2-6
Tay lái/ Steering Bên trái, loại trục vít ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi được độ nghiêng và chiều cao/ Left drive, recirculation ball integral with hydraulic booster intergral type, Telescopic and tilt steering column with lock device
Seats 3 pcs
2. Kích thước xe cứu hỏa 6 khối / Dimensions
2.1 Chiều dài tổng/ oerall length (mm) 7.500  mm
2.2 Chiều rộng tổng/ overall width (mm) 2.160 mm
2.3 Chiều cao tổng/ overall height (mm) 2.740 mm
2.4 Chiều dài cơ sở/ wheelbase (mm) 4.200 mm
2.5 Vệt bánh trước/ Front tread (mm) 1.665 mm
2.6 Vệt bánh sau/ Rear tread (mm) 1.630 mm
2.7 Khoảng han gầm xe/ Road clearance (mm)     220 mm
3. Khả năng hoạt động/ Performance
3.1 Vận tốc lớn nhất / Max.Speed (km/h) 78 km/h
3.2 Khả năng vượt dốc/ Gradeability (%) 21,2 %
3.3 Bán kính vòng quay nhỏ nhất/ Min. turning radius (m)  9 m
4. Hệ thống treo/ Suspension
4.1 Giảm sóc trước/ Front Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực/ Semi-elliptic leaf springs with double acting shock absorbers
4.2 Giảm sóc sau/ Rear Phụ thuộc, nhíplá, giảm chấn thuỷ lực/ Semi-elliptic leaf springs with shock absorbers
4.3 Hệ thống phanh/ Braking Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống/ Hydraulic system with 2 leading shoes
4.4 Dung tích thùng nhiên liệu (lít)/ Fuel tank Lít
4.5 Cỡ lốp/ Tyres 8.25 -16
III. Phần thiết bị chuyên dùng/ Body tructure
1. Téc chứa nước/ water tank Sản xuất tại Công ty CP Cơ Khí Ô tô Việt Nam
1.1 Kiểu dáng/ Section Dạng elíp, đáy cong/ Ellipse, curved bottom
1.2 Chiều dài téc nước/ Overall length of tank (mm) 4.300 mm
1.3 Chiều rộng téc nước/ Overall width of tank (mm) 1.800 mm
1.4 Chiều cao téc nước/ Overall height of tank (mm) 1.100 mm
1.5 Bề dày của thân téc/ Thickness of body (mm) 3 mm
1.6 Bề dầy của đầu téc/ Thickness at two heads (mm) 4 mm
1.7 Vật liệu chế tạo xitéc/ Material of tank Thép SPA-H chịu lực, chống ăn mòn. Nhập khẩu Nhật bản/ SPA-H steel from Japan
2. Bơm nước/ Water pump Xuất xứ: Tohatsu-Nhật bản/ Tohatsu- Japan brand
Model FT-500A
Loại bơm/ Type of pump Loại bơm xách tay được cố định trên sàn phía sau xe, có thể tháo dời di chuyển trong địa hình phức tạp như ngõ nhỏ/ Mobility type, install on structure behind body, easy reinstall in necessary case.
Công suất bơm/ Capacity of pump 0.5 Mpa-1.420 L/min

1.0 Mpa-900 L/min

Hoạt động/ Driven pump Bơm nước được gắn với động cơ xăng 2 kỳ và được làm mát bằng khí/ Driven by aux.engine 2-stroke, water cooler
Bơm chân không/ Input of pump Loại lệch tâm, 4 cánh, cánh bơm làm bằng các bon cường độ cao

Chiều sâu hút: 9m/ Eccentric type, 4 swings, swing made by high strength steel. Max.Depth 9m

Đường ống hút nước/ Input water hose

 

Loại ống nhựa có gân chịu lực, có giỏ lọc rác. Số lượng: 4  ống x  3 m  x  f 75 mm/ Plastic with steel wire, equipped fillter. 4units x 3mx f 75 mm.
Họng hút nước/ water suction 01 họng hút cố định 75mm/ 01 units f 75 mm
Họng  xả  nước/ water nozzle 02 họng xả cố định  65mm/ 02 units x f 65mm
Họng tiếp nước 01 họng tiếp nước cố định 65mm
Lăng súng trên nóc xe/ water gun on roof Model: Model SL-23NB 

xuất xứ: SHILLA-Korea

Lưu lượng đầu phun: 1130 lít/phút/ Model: Model SL-23NB, SHILLA-Korea. Flow 1130L/min

Khoang chứa bơm và thiết bị/ Storage for pump and equipments sau xe/ behind the body
Thiết bị cứu hỏa/ Equipments for fire fighting Loại ống mềm, bằng sợi có tráng cao su đặc biệt, có cút nối nhanh  cứu hỏa tiêu chuẩn  ở cả hai đầu ống

04 cuộn vòi A  x 20m x Ф 65mm

04 cuộn vòi B x 20 m x  Ф50mm

02 lăng A

02 lăng B

01 ba chạc và một số khớp nối tiêu chuẩn/

Firehose made by cotton with hight strength rubber inside, standard quickly connecter for hose:

04 hose A  x 20m x Ф 65mm

04 hose B x 20 m x  Ф50mm

02 fire monitor A

02 fire monitor B

01 ba chạc và một số khớp nối tiêu chuẩn/ 01 unit standard water segregator

2.13 Đèn ưu tiên hiệu Patlite có tích hợp loa phóng thanh, còi hú/ Hazard light with speaker and horn Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại Indonesia/ Patlite- Janpan brand, made in Indonesia
IV. HỆ THỐNG RỬA ĐƯỜNG
Lắp đặt hệ thống rửa đường sau khi hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm…

Công suất bơm lớn nhất: 1000 lít/phút

via GIPHY

Mọi thông tin cần hỗ trợ quý khách hàng vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CP CƠ KHÍ Ô TÔ VIỆT NAM
☎ Hotline: 098 136 8693
➡️ VPDG: P1204 tòa CT10, KĐT Việt Hưng, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
➡️ Nhà máy sản xuất: TS8, KCN Tiên Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh.
➡️ Website: cokhiotovietnam.com

Reviews

There are no reviews yet.

Add a review

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

098.136.8693